Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Trang 5 - Tiêu chuẩn - Qui chuẩn (14.757)

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 714:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 714:2006 về Vi sinh vật - Phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng vi khuẩn gây bệnh héo xanh cây trồng cạn Ralstonia solanacearum smith áp dụng cho việc xác định, kiểm tra hoạt tính đối kháng của các vi sinh vật đối với vi khuẩn Ralstonia solanacearum Smith (R. solanacearum) gây bệnh héo xanh cây trồng cạn.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 171:1993

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 171:1993 về Vec ni dùng trong đồ hộp thực phẩm áp dụng cho vec - ni và sắt lá tráng vec - ni dùng để chế tạo bao bì đựng đồ hộp thực phẩm. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 175:1993

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 175:1993 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin đóng dấu lợn nhược độc chủng VR2 áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế tạo từ chủng đóng dấu lợn nhược độc VR2 có chất bổ trợ là thạch, dạng lỏng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 178:1993

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 178:1993 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin dịch tả trâu bò nhược độc thỏ hóa áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế từ chủng virút Dịch tả trâu bò nhược độc thỏ hóa. Dạng đông khô. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 180:1993

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 180:1993 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin newcastle chủng hệ I áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế từ chủng virút Newcastle hệ I, phòng bệnh cho gà trên 2 tháng tuổi. Dạng đông khô. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 192:1994

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 192:1994 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin leptospira áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin vô hoạt chế tạo từ các chủng vi khuẩn Leptospira. Vacxin có dạng lỏng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 194:1994

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 194:1994 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin kép tụ huyết trùng và đóng dấu lợn nhược độc áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin kép nhược độc chế tạo từ chủng vi khuẩn tụ huyết trùng AvPs.3 và chủng đóng dấu lợn VR.2, vacxin có chất phụ gia là thạch, dạng lỏng.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 195:1994

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 195:1994 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin gumboro nhược độc áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế tạo từ phôi gà hoặc tế bào đã được gây nhiễm bằng một chủng virút Gumboro (Infections Bursa Disease Virus - IBDV) nhược độc hoặc vô độc tự nhiên. Vacxin dạng đông khô. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 198:1994

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 198:1994 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin ung khí thán áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin vô hoạt chế tạo từ các chủng vi khuẩn Clostridium chauvoei. Vacxin có chất bổ trợ, dạng lỏng. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 294:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 294:1997 về Máy nông nghiệp - Phay đất - Yêu cầu kỹ thuật chung áp dụng cho các loại phay đất dùng trong nông nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 297:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 297:1997 về Quy phạm khảo nghiệm giống sắn quy định những nguyên tắc chung, nội dung và phương pháp khảo nghiệm quốc gia các giống sắn có triển vọng được chọn tạo trong nước và nhập nội. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 299:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 299:1997 về Phân bón vi sinh vật cố định nitơ hướng dẫn phương pháp định lượng khả năng cố định nitơ của phân vi sinh vật cố định ni tơ bằng kỹ thuật đo hoạt tính khí axetylen trên máy sắc ký khí. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 300:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 300 1997 về Quy định về công tác thu thập, tuyển chọn, - Lưu giữ và bảo quản nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp đưa ra các hướng dẫn chung cho việc thực hiện công tác thu thập, tuyển chọn, lưu giữ và bảo quản nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp (trừ vi sinh vật trong lĩnh vực thú y).


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 301:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 301:1997 về Phân tích phân bón - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu (yêu cầu kỹ thuật) qui định phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu cho các loại phân bón thể rắn để kiểm nghiệm chất lượng trong phòng thí nghiệm. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 813:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 813:2006 về Phân bón - Phương pháp xác định chì tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử áp dụng để xác định hàm lượng chì tổng số trong các loại phân bón có chứa chì. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 845:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 845:2006 về Tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến mận nước đường áp dụng cho việc chế biến sản phẩm mận nước đường từ quả mận nguyên vỏ (sau khi đã được làm sạch) và dung dịch đường. Thành phẩm được đóng trong bao bì kín và thanh trùng.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 846:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 846:2006 về Tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến vải nguyên vỏ lạnh đông áp dụng cho việc chế biến vải quả nguyên vỏ lạnh đông nhanh (IQF) từ vải quả tươi sau khi đã được làm sạch. Thành phẩm đóng gói trong túi PE kín và bảo quản lạnh đông.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 847:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 847:2006 về Tiêu chuẩn ngũ cốc, đậu đỗ và các sản phẩm nghiền lấy mẫu từ lô hàng tĩnh quy định điều kiện chung về việc lấy mẫu đánh giá chất lượng ngũ cốc, đậu đỗ và các sản phẩm nghiền của chúng được để thành lô hàng rời hoặc bao gói.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 7:1985

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 7:1985 về Ngoại quan săm và lốp xe đạp xuất khẩu áp dụng để phân loại săm và lốp xe đạp xuất khẩu theo ngoại quan. Tiêu chuẩn 64 TCN 7-85 được ban hành để thay thế 64 TCN 7-77. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 75:1994

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 75:1994 về Ắc qui chì - Điện dịch keo áp dụng cho ắc qui chì điện dịch keo có dung lượng tối đa đến 12 Ah, điện áp 6V, 12V dùng làm nguồn cung cấp điện năng cho các thiết bị sử dụng điện trên xe mô tô, khởi động xe mô tô và các mục đích khác.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 83:1994

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 83:1994 về Ngoại quan lốp xe đạp áp dụng để kiểm tra ngoại quan các quy cách lốp xe đạp. Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu khuyết tật của lốp xe đạp có thể quan sát được. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 85:1994

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 85 1994 về Săm lốp xe thồ, xích lô áp dụng cho săm lốp xe thồ, xích lô bơm hơi sản xuất từ mành Polyamid. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 93:1995

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 93:1995 về Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường áp dụng cho các loại sơn vạch tín hiệu chỉ dẫn giao thông trên cơ sở chất tạo màng Acrylic hoặc perclovinyl - cao su clo hoá cho các bề mặt bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa đường.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 308:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 308:1997 về Phân tích phân bón - Phương pháp xác định kali hòa tan (yêu cầu kỹ thuật) quy định xác định kali trong các loại phân có dạng muối kali hòa tan trong nước như KCL, K2SO4... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 341:1998

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 341:1998 về Quy phạm khảo nghiệm giống ngô quy định những nguyên tắc chung, nội dung và phương pháp chủ yếu khảo nghiệm Quốc gia các giống ngô mới được chọn tạo trong nước và nhập nội. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 360:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 360:2004 về Phân bón - Phương pháp xác định kali hữu hiệu áp dụng cho các loại phân bón có chứa kali, bao gồm phân kali khoáng (khoáng đơn, khoáng phức hợp, khoáng hỗn hợp) và phân có chứa chất hữu cơ (phân hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học, hữu cơ khoáng, than bùn).


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 492:2002

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 492:2002 về Công trình khí sinh học nhỏ - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung áp dụng cho các công trình khí sinh học nhỏ, đơn giản (thể tích phân huỷ 10 m3) dùng để xử lý chất thải, sản xuất khí sinh học và phân hữu cơ với nguyên liệu là các loại phân người, phân động vật và thực vật.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 578:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 578:2004 về Tiêu chuẩn mận quả tươi áp dụng cho Mận quả tươi dùng làm nguyên liệu cho bảo quản tươi và chế biến các loại sản phẩm mận nước đường, mứt mận... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 778:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 778:2006 về Tiêu chuẩn rau quả - Xoài tươi - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho các giống xoài thương phẩm Mangifera indica L, thuộc họ Anacardiaceae, được tiêu thụ ở dạng tươi sau khi xử lý và đóng gói. Không áp dụng cho mục đích chế biến công nghiệp.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 782:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 782:2006 về Tiêu chuẩn rau quả - Sản phẩm protein thực vật - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho các sản phẩm protein thực vật sử dụng trong thực phẩm, được chiết từ các protein có nguồn gốc từ thực vật chứ không phải từ các protein đơn bào.


Tài liệu mới download

VSTEP speaking part 2 sample answers
  • 28/03/2017
  • 89.372
  • 829

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 503:2002
  • 18/12/2016
  • 14.530
  • 384
22 TCN 273-01 - Chương 6
  • 06/06/2011
  • 72.561
  • 169
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 361:1999
  • 13/10/2016
  • 81.442
  • 675

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu