Tìm kiếm tài liệu miễn phí

QCVN 02-27: 2017/BNNPTNT

QGVN 02-27: 2017/BNNPTNT ban hành về sản phẩm thuỷ sản - cá tra phi lê đông lạnh. QCVN 02-27: 2017/BNNPTNT do cụ Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản biên soạn, Vụ khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt và được ban hành theo thông tư số 07/2017/TT-BNNPTNT



Đánh giá tài liệu

4.5 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


QCVN 02-27: 2017/BNNPTNT QCVN 02-27: 2017/BNNPTNT Quy chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn Việt Nam 2017, QCVN 02-27:2017/BNNPTNT, QCVN 02-27, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Sản phẩm thuỷ sản, Cá tra phi lê đông lạnh
4.5 5 56
  • 5 - Rất hữu ích 28

  • 4 - Tốt 28

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

CONG HOA XA HOI CHO NGHIA VIET NAM

QGVN 02-27: 201 7/BNNPTNT

QUY CHUAN KV THUAT QU6C GIA
SAN PHAfu THUV SAN - CA TRA PHt LE DONG LANH
nical reg ulati on
Fishery product - Frozen Tra fish fillets
N ational tech

HA Nor

-

2017

VL

Ldi n6i dau:
QCYN 02-27: 2017

Quen ry ChAt luqng

Nong lam san va

^:
Knoa nqc uong ngne

trudng trinh

inh'theo Th6ng tu s6

.07lzor z,.rr-eNN

.3.. ndm2017 cla BQ

va

N46i

Nong nghiep va Phet triSn nd;dth6n.

@

2

pL-

QUY CHUAN KY THUAT QU6C GIA
SAN PHAM THUY SAN _ CA TRA PHI LE DONG LANH
Fishery product' Frozen Tra fish fillets

:

1. QuY tllnh chung
'l

.1. Pham vi tliCu chinh

Quy chuAn niry quy dinh c6c y6u cAu ky thuat va y6u cAu quin l! d6i
(Pangasius hypophthalmus holc Pangasianodon
voi sdn phAm ce
hypophthalnus) phi lC dOng lanh.

ta

1.2.

D6i tuqng 6p dung

Quy chuAn nay ap dung d6i vOi cac t6 chtrc,-c6 nhan san xuAt, kinh
doanh sin phAm c6 tia phi le dong lanh ldm thuc phAm vd c6c ccr quan qudn
ly c6 lien quan.

1.3. Giai thich ti? ngfP
1.3.1. C6 tra phi le dong lanh
phAn

ca tra phi le d6ng lanh ld nhirng midng ca khOng xuong duoc lay tu
thAn cda cd tra bdng cdch cit doc theo xuong s6ng, con da hoAc khong

cdn da, duqc cit tia hodc khOng cit tia, duEc cAp dong trong thi6t b! thich
hop sao cho khoang nhiet. dO t& tinn t6i da vuot qua. nhanh ch6ng va ket
tfrfc khi nhiCt dOlam- cria sAn ph5m dat -18 "C hoic th6p hon.

1.3.2. Kh6i lusng t6ng
Kh6i luqng

cia sin

phAm sau khi loai b6 vAi li€u bao g6i

1.3.3. KhOi luEng tinh

Kh6i luong cria sdn phAm sau khi loai b6 vat liCu bao g6i va ldp
ma bang.

2. Quy atinh vii tY thuat
2.1. Chi ti6u chdt luqng
2.11 . r9 lC ma bdng

cia

sdn

Ham luEng nuoc kh0ng duEc lon hon 86 % kh6i luqng tinh

cia

- T! le ma beng kh6ng dugc lon nsn 20
ph6m.

yo kh6i luEng t6ng

2.1.2. Hem ltrEng nLroc
sdn phAm.

2.1.3. Chi ti€u c6m quan
a) Xec dinh khuy€t

tit

Dcvn vi mAu dLrEc coi la khuyet tdt khi c6 mot hoac nhi6u

dic tinh

duqc xec dlnh duoi d6y:

OT

OCVN 02-27:201 7/BNNPTNT

- Ch6y lanh:
C6 trcn 10 % dien tich be mat c0a mOt don vi s6n ph6m c6 bi6u
hien sl.? th6t thodt qu6 muc vA dq 6m nhu c6 mdu trdng hodc miu vdng
kh6c thuong tren bA mat che kin mau sac cia thit ca va tham sau vao
sin pham, kh6 loai b6 bing dao hoic dung cr; sic nhgn kh6c md khdng
6nh hudng d6n trqng thai ben ngodi cOa sdn ph6m.
- Tap chat:
Bet ky chAt nao c6 mat trong aton vi mAu mir khong phAi ld thdnh
phAn cia sdn phAm (khOng bao g6m vat liCu bao g6i vdr nuoc ma beng)
d6 dang phat hien, cho thAy sy kh6ng phir hop vdi quy pham sin xuAt
va quy pham v0 sinh t6t.
- S6t xuong:

Trong 1 kg mAu s6n phAm c6 nhi6u hon mOt xuong vdi chi6u ddi
lon hon hodc beng 10 mm hoac c6 duong kinh lon hon hoAc beng'l mm;
xuong voi cniAu Oai nh6 hon ho4c bdng 5 mm va dudng kinh nh6 hon 2
mm thl khong dugc coi la s6t xLl'ong. Mdnh xuong (duoc cdt ra.tLr xuong
cOt s6ng) duEc b6 qua n6u n6 c6 chieu r6ng nh6 hon hoac bang 2 mm
hoic c6 the d6 dang gd duEc bang m6ng tay.
- uom oo:
co thit ca tra phi lc xuAt hien c6c d6m m6u dong do ca bi bCnh
hoac t6n thLpong. co hQc trong qu6 trinh vQn chuy5n nguyCn lieu' san

xu5t.

-

-

Ki sinh trirng:

c6 su hien dion cia kli sinh trung c6 duong kinh nang lon hon
mm hoac kf sinh trirng khong kCt nang c6 chi6u dai lon hon 10 mm.
-

N4Ui,

3

vi la:

Sdn phdm bi 3nh hudng bdi mni hodc vi khOng mong mu6n, b6n
va d5 nh6n biet, bi6u hion cia sq phan hui hoac 6i ddu.
b) l\/uc chAp nhan khuyet tat vA cdm quan
56 mau duEc x6c dinh khuyet tat (nCu tai di6m a, muc 2.1 3) khong
duoc vLlot qua muc ch6p nhan duqc nou tai Phu luc A.

2.2. Chi tieu an todn thr.rc Phim
2.2.1. Chi tieu vi sinh vet theo Quy chuAn k! thuat qu6c gia QCVN 8-3:
2012tBYr
.

2.2.2. Chi ti€u hod hoc
a) Du luong thu6c thu y theo Th6ng tu s6 24l2T3lff 'BYf ngay 14 thAng 8
nem 201 3 cia B0 Y te.
b) Ham l$qng kim loai n{ng theo Quy chuAn k! thuat qu6c gia QCVN 8-2:
2o1l lBYr
.

4

Dr

ACV N 02-27 :2O 1 7/B

NN

PTNT

c) Ham luong phli gia thuc pham theo Thong tL? s6 2712012ftf -BYf ngdy 30
thang 11 nam 2012 va Thong tu s6 08/201s/TT-BYT ngey 11 thang 5 nam
2015 c0a BO Y t6.

2.3. Ghi nhin
Sin ph6m phdi duoc ghi nhen theo Nghi dinh 89/2006/ND-CP ngay
30 th6ng 8 nam 2006 crla Chinh phrl va Thong tu liCn iich s0
34]2O14IIrLI-BYT-BNNPTNT-BCT ngdy 2711Qt2014 cia Bq Y te, B0
Nong nghiep va Phat tri6n nong thon va B0 Cong thLlong
2.4. Bao g6i

vi

bdo quin

sin

Phdm
2.4.1. Sdn phAm dLrqc bao g6i trong bao bl chuyen ding cho thqc phem' phir
hsp theo Quy chudn k! thuQt qu6c gid QCVN 12-1:2011/BYT.
oC.
2.4.2. Sen phim phii duEc bio qudn d nhiet d0 khong lon hon -18

3. QuY dinh vii qudn

lf

3.1. Chrlng nhan hqp quy

Oenh gia sdn phAm phi hqp voi Quy c-huAn ky thuat nay dlrqc thuc
hien theo phirong tht?c 4 (th& nghiem mau diSn hinh, k6t hEp ddnh gi6 qua
trinh san xuet; gam s6t thong qua thrl nghi6m mau.lSy t4i noi sin xuAt vd
tren thi trudng ket hqp voi danh gie qua trinh san xuat).

3.2. COng b6 hqp quY
3.2.1 . San phAm Ea tra phi 16 dong lanh bao g6i sen luu th6ng lren thi-trLPong
trong nuctc pnai duEc cdng o6 ptitr nop vcri cdc quy dinh tai Quy chuAn ndy'
3.2.2. Phusng thtPc, trinh tu, th|j tvc, h6 so cong b6 hqp quy dLPEc thHc hien
',l0 nim 2012 cOa B0
tneo Th6no tr.i s6 55/2012ITT-BNNPTNT ngay 31 thang
va Phat tri6n nOng th6n truOng oin thi tuc-chi dinh t6 ch0c
i.ro.g
n-nan
cnun'g"ghiepfrqp q-uy va cdng b6 hqp quy thuQc pham vi quan ly cia B0 N6ng
nghiep va Phdt tri6n n6ng th6n.
3.2.3. Viec danh gia sP phn hqp do t6 chr?c chung nhan da deng ky hoat
d6nq theo quv dinh tai Nghi dinh 107/2016/ND-CP ngay 01/7/2016 cia Chinh
phrl-vd duoc co quan co thAm quy6n chidlnh thtrc hi6n hoac do tO chtrc ca
nh6n sdn xudt, kinh doanh tu thuc hi€n vd gii mAu di5n hlnh d6n t6 chuc tht]
nghiem da ddng kl hoat dong theo quv dinh tAi Nghi dinh 1 07/2016/ND-CP
iidlv orrlzoro""* Cninn pr',",i va dLrEc co quan co th6m quyan chi tlinh d6
phan tich cac chi tieu theo quy dinh tai muc 2 crla QCVN ndy'
3.3. Phuong phap thir, phuong phip l5v miu
3.3.'t. LAy mSu vd chuAn bi mAu thrl theo TCVN 5276-90 Thui s6n - Lay mdu
va chuAn bi m\u.
3.3.2. Thir cdm quan c6c chi tieu trang thai (chay lanh' tap chat' sot xuong,
d6m d6), mni va vi theo TCVN 5277-90 Thui'sdn - Phuang phttp thb cem
ouan.

3.3.3. Ki6m tra k), sinh trr:rng theo TCVN
tring trong co thit.

9217 2A2 Ce- Phet hi€n k'!

sinh

?L-

Tài liệu cùng danh mục Tiêu chuẩn - Qui chuẩn

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 437:2001

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 437:2001 quy định những nguyên tắc, nội dung và phương pháp chủ yếu để đánh giá hiệu lực phòng trừ rệp muội hại cây có múi của các thuốc trừ sâu đã có và chưa có trong danh mục các loại thuộc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam.


AS 9100/AS 9120 là gì?

AS 9100 là tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế đặc trưng được viết cho ngành công nghiệp không gian vũ trụ trong một cố gắng nổ lực liên quan đến cải tiến chất lượng và đảm bảo tính đồng bộ của các nhà cung ứng đối với nghành công nghiệp này. Tiêu chuẩn được phát hành ở Châu Âu là EN 9100,ở Mỹ là AS9100 và Phương Đông là SJAC 9100


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2276:1991

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2276:1991 thay thế tiêu chuẩn TCVN 2276:1978 áp dụng để thiết kế và chế tạo tấm sàn hộp bê tông cốt thép có một hoặc hai lỗ rỗng hình thang (tấm sàn rỗng) dùng làm sàn và mái nhà dân dụng.


Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 260:2008 - ISO 16570:2004

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 260:2008 trình bày các đặc tính giới hạn ± của kích thước bậc, khoảng cách, kích thước góc và bán kính khi mà chức năng chỉ liên quan đến hai yếu tố. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5156:1990

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5156:1990 quy định phương pháp phát hiện và đếm số Staphylococcus aureus trong 1 gam thịt và trên 100 cm2 thịt và các sản phẩm của thịt dùng làm thực phẩm cho người và thức ăn gia súc. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 119:2000

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 119:2000 về Chất lượng nước - xác định hàm lượng crom tổng trong nước thải công nghiệp quy định phương pháp xác định hàm lượng crom trong nước thải công nghiệp có hàm lượng crom nhỏ hơn 2 mg/l. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết


Tiêu chuẩn Việt Nam 10 TCN 207-99

Tiêu chuẩn Việt Nam 10 TCN 207-99 về việc xác định nhanh hàm lượng Anhyđric sunfurơ (SO2) tổng số bằng phương pháp chưng cất, phương pháp thử. Phương pháp này áp dụng cho việc xác định nhanh hàm lượng SO2 tổng số trong một số nguyên liệu, bán chế phẩm và sản phẩm rau quả chế biến.


TCVN 5607:1991

Tiêu chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn về rau quả, TCVN 5607:1991. Đồ hộp quả. Quả hỗn hợp


22 TCN 258-99 - Phần 5

Tham khảo tài liệu '22 tcn 258-99 - phần 5', kinh tế - quản lý, tiêu chuẩn - qui chuẩn phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7554:2005 - ISO 1161:19

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7554:2005 qui định các kích thước cơ bản và các yêu cầu về chức năng, độ bền của các bộ phận định vị ở góc cho các công tenơ vận chuyển loạt 1, nghĩa là các công tenơ phù hợp với TCVN 7553 (ISO 668) và ISO 1496, trừ các công tenơ dùng cho vận tải hàng không (xem ISO 8323).


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

TCVN 3164-1979
  • 07/09/2009
  • 54.980
  • 566

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu