Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Đề cương thực tập Bào chế 1 siro thuốc

Đề cương thực tập Bào chế 1 siro thuốc gồm có 3 phần chính được trình bày như sau Đại cương nêu tính chất, công thức, vai trò của các chất trong công thức, chuẩn bị nguyên liệu dung dịch Bromoform dược dụng,...Mời các bạn cùng tham khảo!



Đánh giá tài liệu

5 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


Đề cương thực tập Bào chế 1 siro thuốc Đề cương thực tập Bào chế 1 siro thuốc Bào chế 1 siro thuốc, Đề cương Bào chế 1 siro thuốc, Đặc điểm công thức thuốc, Vai trò của các chất trong công thức, Dung dịch bromoform dược dụng
5 5 2
  • 5 - Rất hữu ích 2

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

ĐỀ CƯƠNG THỰC TẬP BÀO CHẾ 1
SIRO THUỐC

Danh sách sinh viên Tiểu nhóm 6 – Nhóm 4

STT

Họ tên sinh viên

1

Nguyễn Thị Bích Loan

2

Trần Gia Lộc

3

Nguyễn Duy Long

4

Phan Tiểu Long

5

Hoàng Duy Gia

MỤC LỤC
Phần 1: Đại cương
I.

CÔNG THỨC
.................................................................................................................................... 5

II. TÍNH CHẤT, VAI TRÒ CỦA CÁC CHẤT TRONG CÔNG THỨC
.................................................................................................................................... 7

Phần 2: Chuẩn bị nguyên liệu
DUNG DỊCH BROMOFORM DƯỢC DỤNG
I.

9

CÔNG THỨC
.................................................................................................................................... 9

II. ĐẶC ĐIỂM CÔNG THỨC
.................................................................................................................................... 9
III. CÁCH PHA CHẾ
................................................................................................................................... 10
IV. TÍNH CHẤT CỦA THÀNH PHẨM
................................................................................................................................... 10
V. BẢO QUẢN
................................................................................................................................... 10

CỒN ACONIT
I.

11

DƯỢC LIỆU Ô ĐẦU
................................................................................................................................... 11

II. TÍNH CHẤT CỦA CỒN ACONIT
................................................................................................................................... 11
III. CÔNG THỨC
................................................................................................................................... 11
IV. CÁCH ĐIỀU CHẾ
................................................................................................................................... 12
V. SƠ ĐỒ XÁC ĐỊNH NHANH GIỚI HẠN ALKALOID TRONG CỒN ACONIT
................................................................................................................................... 13

2

NƯỚC THƠM BẠC HÀ
I.

15

PHƯƠNG PHÁP DÙNG CỒN LÀM CHẤT TRUNG GIAN HOÀ TAN
................................................................................................................................... 15

II. PHƯƠNG PHÁP DÙNG BỘT TALC LÀM CHẤT PHÂN TÁN
................................................................................................................................... 16
III. PHƯƠNG PHÁP DÙNG CHẤT DIỆN HOẠT LÀM TRUNG GIAN HOÀ TAN
................................................................................................................................... 16
IV. PHƯƠNG PHÁP KẾT HỢP THEO REMINGTON
................................................................................................................................... 17
V. SO SÁNH GIỮA CÁC PHƯƠNG PHÁP
................................................................................................................................... 18

SIRO HÚNG CHANH
I.

19

ĐIỀU CHẾ NƯỚC THƠM HÚNG CHANH
................................................................................................................................... 19

II. PHA CHẾ SIRO HÚNG CHANH
................................................................................................................................... 19

SIRO VỎ QUÝT
I.

20

CÔNG THỨC
................................................................................................................................... 20

II. ĐẶC ĐIỂM CÔNG THỨC
................................................................................................................................... 21
III. CÁCH PHA CHẾ
................................................................................................................................... 21
IV. TÍNH CHẤT CỦA THÀNH PHẨM
................................................................................................................................... 22
IV. BẢO QUẢN
................................................................................................................................... 22

SIRO ĐƠN
I.

23

PHƯƠNG PHÁP HOÀ TAN NGUỘI
................................................................................................................................... 23

II. PHƯƠNG PHÁP HOÀ TAN NÓNG
................................................................................................................................... 23
III. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ THEO DƯỢC ĐIỂN MĨ
................................................................................................................................... 24
IV. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ THEO DƯỢC ĐIỂN ANH
................................................................................................................................... 24
3

III. TÍNH CHẤT CỦA SIRO ĐƠN
................................................................................................................................... 25
IV. BẢO QUẢN
................................................................................................................................... 26

EUCALYPTOL
I.

27

CÔNG THỨC
................................................................................................................................... 27

II. CÁCH PHA CHẾ
................................................................................................................................... 27

ETHANOL 90%
I.

28

SỐ LƯỢNG ĐIỀU CHẾ
................................................................................................................................... 28

II. CÁCH ĐO CỒN VÀ PHA CỒN
................................................................................................................................... 29

Phần 3: Điều chế siro thuốc
I.

32

CÔNG THỨC HOÀN CHỈNH
................................................................................................................................... 32

II. CÁCH ĐIỀU CHẾ
................................................................................................................................... 33
III. NHÃN THÀNH PHẨM
................................................................................................................................... 33

KẾ HOẠCH THỰC TẬP
................................................................................................................................... 34

TÀI LIỆU THAM KHẢO
................................................................................................................................... 35

4

Phần 1: Đại cương
I. CÔNG THỨC
– Công thức thuốc của 1 đơn vị thành phẩm siro thuốc:
Dung dịch Bromoform dược dụng
Cồn Aconit

1g
bảy trăm miligam

Eucalyptol

0,012 g

Siro húng chanh

15% (kl/kl)

Nước bạc hà

6 ml

Acid citric

0,1 g

Natri benzoat

0,1 g

Ethanol 90%

3,0 g

Siro vỏ quýt



75 g

Đặc điểm công thức thuốc
Công thức trên là dạng siro thuốc, dùng đường uống, có cấu trúc dung dịch, dạng bào chế
đa liều.
Chứng minh
– Eucalyptol không tan trong nước, nhưng tan được trong cồn.
Acid citric, natri benzoat đều tan được trong nước và cồn.
Như vậy các thành phần trong công thức trên đều hoà trộn vào nhau tạo thành dung dịch.
– Lượng siro húng chanh cần dùng cho 1 đơn vị thành phẩm là:
75 x 0,15 = 11,25 (g)
Lượng đường có trong siro húng chanh (nồng độ đường ≈ 64%) là:
11,25 x 0,64 = 7,2 (g)
– Tỉ lệ các chất tan trong nước bạc hà rất nhỏ, có thể xem tỉ trọng nước bạc hà xấp xỉ bằng tỉ
trọng của nước (d ≈ 1). Như vậy lượng nước bạc hà cần dùng khoảng 6 g.
Lượng siro vỏ quýt cần dùng cho 1 đơn vị thành phẩm là:
75 – 1 – 0,7 – 0,012 – 11,25 – 6 – 0,1 – 0,1 – 3,0 = 52,838 (g)

5

Tài liệu cùng danh mục Y khoa - Dược

Bài giảng Glôcôm

Thuật ngữ glôcôm dùng để chỉ một nhóm bệnh có đặc điểm chung là tổn hại thị thần kinh và mất thị trường. Có nhiều yếu tố nguy cơ cho sự phát triển của glôcôm, trong đó một số yếu tố còn chưa được xác định. Tăng nhãn áp - mặc dù quan trọng, chỉ là một trong những yếu tố nguy cơ chính.


Lecture Medical assisting: Administrative and clinical competencies (2/e) - Chapter 36

Chapter 36 - Interviewing the patient. After completing chapter 36, you will be able to: Name the skills necessary to conduct a patient interview; explain the procedure for conducting a patient interview; recognize the signs of anxiety; depression; and physical, mental, or substance abuse;...


Đánh giá kết quả điều trị gãy hở độ I, II 1/3 giữa 2 xương cẳng chân bằng phương pháp đóng đinh nội tủy kuntscher

Mục tiêu nghiên cứu của bài viết nhằm đánh giá kết quả điều trị gãy hở độ I, II 1/3 giữa 2 xương cẳng chân bằng phương pháp ĐĐNT Kuntscher xương chày trong điều kiện không có khoan ống tủy tại Bệnh viện Đa khoa Hà Tây (nay là Bệnh viện Đa khoa Hà Đông); qua đó đưa ra một số nhận xét về chỉ định phương pháp xử trí ĐĐNT cấp cứu.


Case lâm sàng sản khoa - Case 6

Tham khảo tài liệu 'case lâm sàng sản khoa - case 6', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


PHENOXYMETHYLPENICILIN KALI

Phenoxymethylpenicilin kali là muối kali của acid (2S,5R,6R)-3,3-dimethyl-7-oxo6-[(phenoxyacetyl)amino]-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptan-2-carboxylic, được sản xuất bằng cách nuôi cấy chủng Penicillium notatum hoặc các chủng cùng họ trong môi trường có chứa tiền chất thích hợp, hay bằng các phương pháp khác.


Thuốc Azathioprin

Tên chung quốc tế: Azathioprine. Mã ATC: L04A X01. Loại thuốc: Thuốc ức chế miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg Lọ 100 mg bột đông khô dạng muối natri đã tiệt khuẩn. Thuốc có màu vàng và phải hòa vào nước vô khuẩn trước khi tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Azathioprin là một chất chống chuyển hóa có cấu trúc purin.


ABCES GAN DO AMIP

480 triệu người trên thế giới bị nhiễm E.histolytica -Nhiễm amibe có thể không triệu chứng hay hiện diện như hội chứng Lỵ,abces gan hay biểu hiện hiếm khác. -Chẩn đoán và điều trị abces gan amib đã nhiều tiến bộ do phát triển của ngành hình ảnh học đặc biệt hình ảnh học can thiệp -Điều trị hiện nay đều dựa vào hầu như bằng thuốc II.KÝ SINH TRÙNG HỌC: -Gây bởi đơn bào E.histolytica. Nguồn dự trữ là người -Thể gây nhiễm là bào nang, nhiễm qua đường tiêu hóa. Sự thoát nang diễn ra ở ruột...


Bài giảng Cảm giác âm thanh và cảm giác thăng bằng (tt)

Mục tiêu của bài giảng "Cảm giác âm thanh và cảm giác thăng bằng" là cung cấp các kiến thức giúp sinh viên có thể trình bày được cấu trúc tai giữa và tai trong, trình bày được cấu trúc cơ quan Corti và cơ chế tiếp nhận âm thanh, trình bày được đường dẫn truyền và trung khu phân tích thính giác,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Lý thuyết y khoa: Tên thuốc MADIPLOT TAKEDA

Manidipine chlorhydrate là một tác nhân làm hạ huyết áp đối kháng calci có tác dụng kéo dài. Là dẫn xuất của 4-aryl-1,4-dihydropyridine với một chuỗi piperazinalkyl nhánh bên. Manidipine cho một tác dụng hạ huyết áp kéo dài hữu hiệu bằng cách làm giãn mạch máu, chủ yếu do ức chế kênh calci. Trong lâm sàng, Madiplot giúp kiểm soát tốt huyết áp với liều duy nhất trong ngày. Thuốc hữu hiệu trong điều trị cao huyết áp vô căn (mức độ nhẹ và trung bình), cao huyết áp với suy thận và cao huyết áp nặng. DƯỢC...


ĐÁI THÁO ĐƯỜNG – PHẦN 3

Tăng HA Thường phối hợp với ĐTĐ, đôi khi có trước khi ĐTĐ xuất hiện, hoặc thông thường do bệnh lý cầu thận, xơ vữa; tần suất gặp nhiều ở ĐTĐ type 2 nhất là béo phì vì có sự tương quan giữa béo phì và THA.


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
  • 08/06/2011
  • 86.276
  • 808
Bài giảng Bạch hầu
  • 17/07/2016
  • 74.850
  • 763

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu