Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Báo cáo thường niên 2016: Công ty Cổ phần dịch vụ và xây dựng địa ốc Đất Xanh

Tài liệu gồm các nội dung chính: Ngành nghề và địa bàn kinh doanh, mô hình quản trị, định hướng phát triển, rủi ro kinh tế, tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tài liệu.



Đánh giá tài liệu

0 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2016
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG
ĐỊA ỐC ĐẤT XANH

MỤC LỤC

I.

THÔNG TIN CHUNG ................................................................................................................ 1

1.

Thông tin khái quát .................................................................................................................... 1

2.

Ngành nghề và địa bàn kinh doanh ........................................................................................... 7

2.1. Ngành nghề kinh doanh ............................................................................................................ 7
2.2. Địa bàn kinh doanh ................................................................................................................... 7
3.

Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý ...................................... 8

3.1. Mô hình quản trị ........................................................................................................................ 8
3.2. Cơ cấu bộ máy quản lý ............................................................................................................. 8
3.3. Các công ty con, công ty liên kết ............................................................................................... 9
4.

Định hướng phát triển ............................................................................................................. 10

4.1. Các mục tiêu chủ yếu của Công ty .......................................................................................... 10
4.2. Chiến lược phát triển trung và dài hạn .................................................................................... 10
4.3. Các mục tiêu phát triển bền vững ............................................................................................ 11
5.

Các rủi ro................................................................................................................................. 11

5.1. Rủi ro về kinh tế ...................................................................................................................... 11
5.2. Rủi ro lãi suất .......................................................................................................................... 11
5.3. Rủi ro về luật pháp .................................................................................................................. 12
5.4. Rủi ro đặc thù .......................................................................................................................... 12
II.

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM ................................................................................. 13

1.

Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh ................................................................................ 13

1.1. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm:................................................................. 13
1.2. Tình hình biến động các khoản chi phí .................................................................................... 14
2.

Tổ chức và nhân sự ................................................................................................................ 14

2.1. Danh sách Ban điều hành ....................................................................................................... 14
2.2. Những thay đổi trong Ban điều hành ....................................................................................... 18
2.3. Số lượng cán bộ, nhân viên .................................................................................................... 19
2.4. Chính sách đối với người lao động.......................................................................................... 19
3.

Tình hình đầu tư, tình hình thực hiện các dự án ...................................................................... 22

3.1. Các khoản đầu tư lớn .............................................................................................................. 22
3.2. Các công ty con, công ty liên kết: ............................................................................................ 35
4.

Tình hình tài chính................................................................................................................... 35

4.1. Tình hình tài chính................................................................................................................... 35
4.2. Các chỉ tiêu tài chính ............................................................................................................... 36
5.

Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu ............................................................. 37

5.1. Cổ phần .................................................................................................................................. 37
5.2. Cơ cấu cổ đông ....................................................................................................................... 37
Trang i

5.3. Tình hình thay đổi vốn đầu tư của chủ sở hữu ........................................................................ 38
5.4. Giao dịch cổ phiếu quỹ ............................................................................................................ 38
5.5. Các chứng khoán khác............................................................................................................ 38
6.

Báo cáo tác động liên quan đến môi trường và xã hội của công ty .......................................... 38

6.1. Quản lý nguồn nguyên vật liệu ................................................................................................ 38
6.2. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường ................................................................................ 39
6.3. Chính sách liên quan đến người lao động ............................................................................... 40
6.4. Báo cáo liên quan đến trách nhiệm đối với cộng đồng địa phương ......................................... 40
6.5. Báo cáo liên quan đến hoạt động thị trường vốn xanh theo hướng dẫn của UBCKNN............ 41
III.

BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM ĐỐC..................................................................... 41

1.

Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh .................................................................... 41

2.

Tình hình tài chính................................................................................................................... 43

2.1. Tình hình tài sản...................................................................................................................... 43
2.2. Tình hình nợ phải trả ............................................................................................................... 43
3.

Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý ........................................................... 44

4.

Kế hoạch phát triển trong tương lai ......................................................................................... 44

5.

Giải trình của Ban Giám đốc đối với ý kiến kiểm toán.............................................................. 45

6.

Báo cáo đánh giá liên quan đến trách nhiệm về môi trường và xã hội của Công ty ................. 45

IV.

ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY ............................ 46

1.

Đánh giá của Hội đồng quản trị về các mặt hoạt động của Công ty ......................................... 46

2.

Đánh giá của Hội đồng quản trị về hoạt động của Ban Giám đốc công ty ............................... 46

3.

Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị.................................................................... 46

V.

QUẢN TRỊ CÔNG TY .............................................................................................................. 47

1.

Hội đồng quản trị ..................................................................................................................... 47

1.1. Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị ........................................................................... 47
1.2. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:...................................................................................... 48
1.3. Hoạt động của Hội đồng quản trị: ............................................................................................ 48
1.4. Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập ............................................................... 51
2.

Ban Kiểm soát ......................................................................................................................... 51

2.1. Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát: ............................................................................... 51
2.2. Hoạt động của Ban kiểm soát:................................................................................................. 51
3.

Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban kiểm
soát ......................................................................................................................................... 52

3.1. Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích............................................................................... 52
3.2. Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ và những người liên quan .......................................... 52
VI.

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ............................................................................................................. 54

1.

Ý kiến kiểm toán ...................................................................................................................... 54

2.

Báo cáo tài chính được kiểm toán ........................................................................................... 54

Trang ii

THÔNG ĐIỆP CỦA CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CÔNG TY
Tháng 11/2003 thương hiệu Đất Xanh
chính thức có mặt trên thị trường bất động
sản Việt Nam. Trải qua một thập kỷ hình
thành và phát triển, Đất Xanh luôn vững
vàng với mục tiêu mang lại cho khách hàng
những sản phẩm bất động sản tốt nhất bằng
dịch vụ chuyên nghiệp nhất.
Với tiềm lực mạnh về tài chính, vững vàng
về kinh nghiệm, cùng đội ngũ cán bộ nhân
viên được đào tạo chuyên nghiệp, nhiệt
tình, năng động, sáng tạo và làm việc hiệu
quả, Đất Xanh nỗ lực không ngừng trong
mọi hoàn cảnh để khẳng định và nâng cao
vị thế của mình trên thị trường bất động sản
Việt Nam, giữ vững niềm tin trong tâm trí
khách hàng và đối tác.
Tự tin với sức mạnh của ba mũi nhọn là Đầu tư – Xây dựng – Dịch vụ, Đất Xanh đã và đang khẳng
định vị thế là Nhà cung cấp giải pháp bất động sản toàn diện nhằm tạo lập cuộc sống ưu việt cho
khách hàng. Với chiến lược đa ngành nghề, đa sở hữu và đa quốc gia, Đất Xanh chủ trương liên
doanh, liên kết, hợp tác với các tổ chức Tài chính, Ngân hàng, Công nghệ, Nhân lực...nhằm tối ưu
hóa lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
Đất Xanh là một trong những doanh nghiệp có được nét văn hóa riêng, tạo được môi trường lý tưởng
cho mọi người phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực bất động sản, đồng thời đề cao mục tiêu phát triển
doanh nghiệp gắn với sự phát triển xã hội, luôn có những hành động thiết thực chung tay vì một cộng
đồng bền vững và nhân ái.
Với thế và lực sẵn có cùng sự quyết tâm không ngừng, chúng tôi tin rằng Đất Xanh có đủ cơ sở để
đạt được những mục tiêu chiến lược đã đề ra. Đất Xanh sẽ trở thành một trong những tập đoàn kinh
tế hàng đầu Việt Nam và vươn ra thế giới trong một tương lai gần nhất.

I.

THÔNG TIN CHUNG

1.

Thông tin khái quát

 Tên giao dịch: Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh
 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0303104343, đăng ký lần đầu ngày 23/11/2007,
đăng ký thay đổi lần thứ 15 ngày 29/11/2016
 Vốn điều lệ: 2.530.490.680.000 đồng
 Vốn đầu tư của chủ sở hữu theo báo cáo tài chính hợp nhất ngày 31/12/2016 là:
3.537.355.073.094 đồng
 Địa chỉ: 27 Đinh Bộ Lĩnh, P.24, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
 Số điện thoại: (84-8) 6252 5252
 Số fax: (84-8) 6285 3896
 Website: datxanh.vn
 Mã cổ phiếu: DXG

Quá trình hình thành và phát triển
 Năm 2003
Thành lập Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh với vốn điều lệ ban đầu là 0,8
tỷ đồng với 10 nhân viên. Khi mới hoạt động, Đất Xanh chuyên về môi giới các dự án bất động
sản.
 Năm 2004


Tháng 3/2004, Thành lập Chi nhánh Đất Xanh đầu tiên tại Quận 7.



Lần đầu tiên Đất Xanh khai sinh khái niệm “Siêu thị chung cư”.

 Năm 2005
Phát triển mô hình siêu thị căn hộ chung cư đầu tiên tại Việt Nam.
 Năm 2006


Tháng 1/2006, thành lập Chi nhánh Đất Xanh Mỹ Phước, Bình Dương.



Giới thiệu phương thức bán hàng mới “Phương thức bán hàng tập trung” và được thị trường
áp dụng cho đến ngày nay.



Tiên phong trong vấn đề minh bạch hóa thông tin sản phẩm bất động sản, các dự án do Đất
Xanh phân phối gây được tiếng vang lớn trên thị trường.



Với chiến lược đột phá, Đất Xanh dần chiếm lĩnh toàn bộ thị trường bất động sản Bình
Dương.

 Năm 2007


Tháng 3/2007, thành lập Công ty Cổ phần Đầu tư Đất Xanh. Đất Xanh chính thức mở rộng
hoạt động sang lĩnh vực đầu tư với hàng loạt dự án qui mô lớn có diện tích hàng trăm hecta
với số vốn đầu tư lên đến hàng ngàn tỷ đồng do Đất Xanh làm chủ và hợp tác đầu tư như
Khu đô thị Dịch vụ - Du lịch - Sinh thái Giang Điền, Khu đô thị Thung Lũng Xanh, The Morning
Star Plaza… được khách hàng đón nhận nồng nhiệt bởi uy tín và chất lượng của sản phẩm.



Tháng 5/2007, thành lập Chi nhánh Đất Xanh Bình Dương. Phân phối độc quyền các dự án
lớn tại Bình Dương như Ruby Land, Western Land, Fortuna…



Tháng 11/2007, chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh.
Trang 1

Tài liệu cùng danh mục Đầu tư Bất động sản

VILLA SAN CARLO BORROMEO

The chances are that the first place you live in Canada will be rented. You can rent a place to live on a month-to-month basis, or rent for one or two years. There are many different types of living places for rent. The following are the different types of rental accommodation you will find in most Canadian cities and many towns. Co-operative or co-op housing Co-op housing is a type of subsidized housing. Rent for about half the units is geared-to- income—the rent is what the tenant can afford to pay. Rent for the other units is market or near-market rate. All the tenants of a co-op take part in...


Những lời khuyên đầu tư bất động sản thành công

Những lời khuyên đầu tư bất động sản thành công Nếu bạn đang muốn đầu tư bất động sản, "Đừng ngại đầu tư thời gian" là lời khuyên Adina Azarian, chuyên gia của Ủy ban bất động sản New York. Càng tiêu tốn thời gian, bạn càng gọi được nhiều cuộc điện thoại, gặp được nhiều người, tìm được nhiều bất động sản, học hỏi và nghiên cứu được nhiều kinh nghiêm... và vì thế càng kiếm được nhiều tiền. Trước hết, bạn đừng ngần ngại bỏ thời gian đọc những lời khuyên đầu tư bất động sản dưới đây....


Kinh nghiệm dành cho người đang tìm mua nhà

Trong hoàn cảnh thị trường địa ốc đang đóng băng, giá sụt giảm mạnh, nhiều người có nhu cầu mua nhà để ở tại Hà Nội sẽ có cơ hội mua được một căn nhà hợp lý nếu biết cách tìm kiếm. Sau khi tích góp được 400 triệu đồng, anh Minh Anh, 27 tuổi, trú tại ngõ 444/45 Đội Cấn, làm việc ở một công ty truyền thông bắt đầu chiến dịch tìm nhà.


TRUMP STRATEGIES FOR REAL ESTATE CHAPTER 3

Chương 3 NGUYÊN TẮC đàm phán: CÁCH Trump SỬ DỤNG THEM. Khả năng đàm phán thông minh là chìa khóa để hoàn thành bất kỳ giao dịch bất động sản thành công thực sự, lớn hay nhỏ. Vấn đề là, nghệ thuật đàm phán phức tạp hơn nhiều hơn là chỉ mặc cả về giá bán.


SANUDO AND THE VENETIAN VILLA SUBURBANA

Following a slight decrease in 2009, average rental rates have increased steadily since 2010 to $986/month on average through the third quarter of 2012. The quoted rental rates used do not take into consideration the value of specials and concessions being offered by many apartment communities even in a tight market. Economic vacancy is reported by AAMD at 9.6% in the third quarter. The highest economic vacancy posted was nearly 25% between 2003 and 2005 with decreases beginning in 2006. Economic vacancy has remained near the 16% level since last quarter of 2007, finally dropping below 10% in 2012. The median rental rate is reported at...


CHUYÊN ĐỀ 1: TỔ CHỨC QUẢN LÝ SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN

Tham khảo tài liệu 'chuyên đề 1: tổ chức quản lý sàn giao dịch bất động sản', tài chính - ngân hàng, đầu tư bất động sản phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Indirect Investment In Real Estate: Listed Companies And Funds

In Istanbul, the business and financial services sectors form the major source of demand, with letting activity being mainly con- centrated on the European side, where more office space exists. The city’s modern Central Business District (CBD) is stretched on a ‘strip’ on the European side that crosses two separate boroughs and includes the areas of Levent, Esentepe, Zincirlikuyu and Maslak. The high quality office buildings (Class A) are mainly found in Levent and Maslak. Maslak is expected to receive additional office occupier interest now that the metro line extension is underway. The office buildings on the Asian side are mainly...


BREATHTAKING YET AFFORDABLE

The ARIES methodology is based on explicit conceptualizations (ontologies: Villa, Athanasiadis et al. 2009) that lay out first of all a novel vision of ES, based on the breakdown into individual benefits, each of which is modeled independently, then linked to the others. Domain ontologies in ARIES result from a large-scale expert consensus. Artificial intelligence techniques (machine reasoning, pattern recognition) examine source data and extract from the ontologies models that best represent the situation at hand. ARIES builds ad- hoc, probabilistic Bayesian Network models (Cowell, Dawid et al. 1999) that are used to map the ecological and socioeconomic factors contributing to the provision and use of ecosystem services. These models enable the use of corresponding GIS data to produce maps of...


Đầu tư bất động sản: Cầm tiền cũng khổ!

Giới đầu tư chứng khoán vẫn có câu “thị trường khó khăn thì người có tiền mặt là vua”, nhưng xem ra quan niệm đó có vẻ như không đúng với những nhà đầu tư địa ốc, thậm chí là cả những nhà tạo lập ra bất động sản. Có tiền, không biết làm gì Với những người có tiền, người ta vẫn thường khuyên nhau rằng, cứ “ném” vào nhà, đất là an toàn nhất, sinh lợi nhiều nhất. Tuy nhiên, đó là chuyện của dăm năm về trước. Còn hiện nay, khi mà thị trường bất động sản đang...


Mối quan hệ bất động sản và kinh tế vĩ mô

Theo các tác giả Franklin Allen & Douglas Gale (“Bubbles and Crisis,” The Economic Journal, Vol. 110(460), pp. 236-255., 2000), hai trạng thái bong bong có thể liên quan trực tiếp tới thị trường bất động sản do tác động của tín dụng như sau. Thứ nhất, dịch chuyển rủi ro. Đây là khái niệm xuất hiện khoảng giữa những năm 1970, theo đó nhà đầu tư vay tiền để đầu tư vào các tài sản chưa tồn tại. Khi này dịch chuyển rủi ro khiến cho việc định giá vượt trội lên so với giá trị cơ bản của...


Tài liệu mới download

Hướng dẫn thực hành Access
  • 24/03/2017
  • 91.835
  • 129
Ebook Kỹ thuật sơn đồ gỗ
  • 01/08/2012
  • 52.022
  • 691

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

Marketing bất động sản
  • 11/03/2011
  • 74.260
  • 219

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu