Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Trang 3 - Tiêu chuẩn - Qui chuẩn (14.749)

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 310:1998

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 310:1998 về Qui phạm khảo nghiệm giống khoai tây qui định những nguyên tắc chung, nội dung và phương pháp khảo nghiệm quốc gia các giống khoai tây mới được chọn tạo trong nước và nhập nội. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 366:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 366:2004 về Phân bón - Phương pháp xác định các bon hữu cơ tổng số áp dụng cho các loại phân bón có chứa chất hữu cơ như phân hữu cơ, phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học, phân hỗn hợp hữu cơ khoáng, than bùn. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 491:2001

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 491:2001 về Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Đánh giá rung động của máy - Phương pháp đo trên các bộ phận không quay tại hiện trường quy định điều kiện lắp đặt, vận hành thiết bị đo, hướng dẫn cách đo và đánh giá rung động của máy hoàn chỉnh (như máy bơm, quạt, tuốc bin khí, tuốc bin hơi nước v.v.) có công suất đến 50MW và tốc độ quay từ 120 đến 15000 min-1 (vòng/phút) bằng phương pháp đo trên các bộ phận không quay và trên các bộ phận không chuyển động lắc (chuyển động qua lại) tại hiện trường.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 155:1992

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 155:1992 về Chè xanh sơ chế - Yêu cầu kỹ thuật quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản đối với 5 loại chè xanh sơ chế. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 156:1992

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 156:1992 về Chè xanh xuất khẩu - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm áp dụng cho chè xanh xuất khẩu, sản xuất theo tiêu chuẩn 10 - TCN - 121 - 89. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 179:1993

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 179:1993 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin dịch tả trâu bò nhược độc chủng kabeta 0 áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế tạo từ virút Dịch tả trâu bò nhược độc chủng Kabeta 0, nuôi cấy trên tế bào thận bê. Dạng đông khô. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 193:1994

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 193:1994 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin phó thương hàn lợn vô hoạt áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin vô hoạt chế tạo từ các chủng vi khuẩn Salmonella cholerasuis, có hoặc không có chất bổ trợ, dạng lỏng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 785:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 785:2006 về Tiêu chuẩn rau quả - Điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các cơ sở chế biến rau quả qui định các điều kiện cơ bản về vệ sinh an toàn thực phẩm và an toàn lao động được áp dụng trong các cơ sở chế biến và kinh doanh các sản phẩm rau quả nhằm kiểm soát tất cả các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình tạo nên chất lượng sản phẩm.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 790:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 790:2006 về Tiêu chuẩn rau quả - Su lơ lạnh đông nhanh - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho su lơ lạnh đông nhanh thuộc loài Brassica oleracea L.var. botrytis L. như định nghĩa dưới đây và được dùng trực tiếp mà không cần chế biến thêm, trừ khi cần đóng gói lại.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 74:1994

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 74:1994 về Sơn chống bám bẩn áp dụng cho các loại sơn chống bám bẩn đáy tàu trên cơ sở cao su biến tính nhựa đường với độc tố là đồng một Oxyt (Cu2O) tuổi thọ 12 tháng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 76:1994

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 76:1994 về Thuốc thử bari clorua BaCl2.2H2O quy định các yêu cầu về độ tinh khiết của thuốc thử bari clorua BaCl2.2H2O ở dạng tinh thể trong, không màu và tan trong nước. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 147:1991

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 147:1991 về Chè vàng - Yêu cầu kỹ thuật quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản đối với 5 loại chè vàng. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 287:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 287:1997 về Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực thuốc trừ sâu đối với rầy xanh hại bông vải qui định những nguyên tắc, nội dung và phương pháp chủ yếu để đánh giá hiệu lực trừ rầy xanh (Amrasca devastans) trên cây bông vải của các loại thuốc trừ sâu. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 791:2006

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 791:2006 về Tiêu chuẩn rau quả - Vải nghiền nhuyễn - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm vải nghiền nhuyễn được chế biến từ vải quả sau quá trình xử lý (loại bỏ vỏ, hạt), chế biến, tiệt trùng, đóng trong bao bì kín. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 72:1994

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 72:1994 áp dụng cho dầu xe máy APP-4T SAE-40 API-SF/CC. Dầu được pha chế từ dầu gốc tinh chế chất lượng cao với phụ gia đa chức. Dầu đặc biệt phù hợp với khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và các chủng loại xe máy dùng ở Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 73:1994

Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 73:1994 về Sơn chống bám bẩn áp dụng cho các loại sơn chống bám bẩn đáy tàu trên cơ sở cao su biến tính nhựa đường với độc tố là đồng một Oxyt (Cu2O) tuổi thọ 12 tháng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 306:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 306:2004 về Phân bón - Phương pháp xác định phốt pho tổng số áp dụng cho các loại phân bón có chứa phốt pho dạng khoáng và dạng hữu cơ (phân khoáng đơn, khoáng phức hợp, khoáng hỗn hợp, phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học, hữu cơ khoáng, than bùn).


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 490:2001

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 490:2001 về Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn - Phương pháp đo so sánh tại hiện trường quy định phương pháp đo so sánh, xác định mức công suất âm của đối tượng thử là máy và thiết bị phát ra tiếng ồn lắp đặt tĩnh tại hiện trường, gọi tắt là nguồn ồn thử. Tất cả các phép đo được tiến hành theo dải octa. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 576:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 576:2004 về Tiêu chuẩn cà chua nguyên liệu cho chế biến áp dụng cho cà chua quả tươi dùng làm nguyên liệu chế biến các loại sản phẩm: Cà chua cô đặc, nước cà chua, cà chua nguyên quả đóng lọ/hộp...Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 84:1987

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 84:1987 về Qui trình kỹ thuật trồng cà phê quy định quy trình kỹ thuật này thay thế cho QTKT trồng, chăm sóc, thu hoạch cà phê ban hành năm 1978. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 111:1988

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 111:1988 về Cây cam lấy mắt ghép - Yêu cầu kỹ thuật quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cây cam được chọn ở vườn kinh doanh để lấy mắt ghép đem ghép cho vườn ươm sản xuất cây cam con. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 121:1989

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 121:1989 về Chè xanh xuất khẩu - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho chè xanh xuất khẩu ở dạng dời được sản xuất từ chè đọt tươi theo phương pháp: Diệt men = vò - sấy (hoặc sao khô) - phân loại.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 176:1993

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 176:1993 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin nhiệt thán nha bào nhược độc chủng 34F2 áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế tạo từ chủng Nhiệt thán nha bào nhược độc, không sinh giáp mô; vacxin có hoặc không có chất bổ trợ, dạng lỏng hoặc đông khô. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 177:1993

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 177:1993 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin nhiệt thán nha bào vô độc chủng Trung Quốc áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế tạo từ chủng nhiệt thán nha bào vô độc, không sinh giáp mô; vacxin có chất bổ trợ glycerin, dạng lỏng.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 196:1994

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 196:1994 về Vacxin thú y - Quy trình kiểm nghiệm vacxin đậu gà áp dụng cho việc kiểm nghiệm vacxin chế tạo từ một chủng virút đậu nhược độc thích hợp (đậu gà, đậu gà tây, đậu bồ câu) trên phôi gà hoặc tế bào. Vacxin dạng đông khô. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 298:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 298:1997 về Phân vi sinh vật - Phân giải hợp chất phot pho khó tan hướng dẫn phương pháp định lượng khả năng phân giải hợp chất phot pho khó tan của chủng vi sinh vật hay phân bón vi sinh vật phân giải lân.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 304:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 304:2004 về Phân bón - Phương pháp xác định nitơ tổng số áp dụng cho các loại phân bón có chứa nitơ dạng khoáng và dạng hữu cơ (phân khoáng đơn, khoáng phức hợp, khoáng hỗn hợp, phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học, hữu cơ khoáng, than bùn), không áp dụng cho các loại phân bón chứa nitrat. Mời các bạn cùng tham khảo.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 307:1997

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 307:1997 về Phân tích phân bón - Phương pháp xác định photpho hữu hiệu (yêu cầu kỹ thuật) quy định phương pháp xác định photpho hữu hiệu cho các loại phân có chứa hợp chất photpho. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 307:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 307:2004 về Phân bón - Phương pháp xác định phốt pho hữu hiệu áp dụng cho các loại phân bón có chứa phốt pho dạng khoáng và dạng hữu cơ (phân khoáng đơn, khoáng phức hợp, khoáng hỗn hợp, phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học, hữu cơ khoáng, than bùn). Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 365:2004

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 365:2004 về Phân bón - Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic áp dụng cho các loại phân bón có chứa chất hữu cơ như phân hữu cơ, phân hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học, phân hỗn hợp hữu cơ khoáng, than bùn. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Tài liệu mới download

QCVN 04:2009/BTNMT
  • 26/12/2017
  • 36.020
  • 624

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

TIÊU CHUẨN TCVN 5185 - 90
  • 28/03/2013
  • 26.182
  • 471
tcvn 3146 1986
  • 22/07/2010
  • 50.224
  • 385

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu