Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Ebook 1000 Câu đàm thoại tiếng anh thông dụng nhất: Phần 1

Cuốn sách 1000 câu đàm thoại tiếng Anh tập hợp những câu nói thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày, được sắp xếp theo các chủ đề nhằm giúp bạn dễ học và tra cứu. Các mẫu câu được tham khảo và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cậy khác nhau. Phần 1 của cuốn sách giới thiệu những câu giao tiếp thông dụng theo chủ đề như mua vé máy bay, đi trạm xe buýt, mặc cả, phim ảnh, hẹn gặp bác sĩ,.. Hy vọng đây sẽ là một ebook học tiếng Anh hữu ích trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp thông thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ. Mời các bạn cùng tham khảo.



Đánh giá tài liệu

0 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

1000 câu đàm thoại tiếng Anh

L
Bạn thân mến,
Bạn đang gặp vấn đề trong giao tiếp tiếng Anh? Bạn đang cần những cách nói đúng, đơn
giản, hiệu quả và đủ ý? Cuốn e-book “1000 câu đàm thoại tiếng Anh” là giải pháp của
bạn.
“1000 câu đàm thoại tiếng Anh” tập hợp những câu nói thường dùng nhất trong giao
tiếp hằng ngày, được sắp xếp theo các chủ đề nhằm giúp bạn dễ học và tra cứu. Các mẫu
câu được tham khảo và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cậy khác nhau. Hy vọng đây sẽ
là một e-book học tiếng Anh hữu ích trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp thông
thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ.
HelloChao.vn - English is a piece of cake!

1000 câu đàm thoại tiếng Anh

MỤC LỤC
M

6 ......................................................................................................1

CHỌC GHẸO (6) ................................................................................................................2

QUỞ TRÁCH (6) ................................................................................................................5

Đ VỆ SINH (6) ..................................................................................................................7

M CC

M

7 ......................................................................................................................9

V M

7 ..................................................................................................... 11

THAN PHIỀN (7).............................................................................................................. 13

HỌC THÊM (7) ................................................................................................................ 15

T

Ư

Đ I HỌC (7) ............................................................................................... 17

THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC (7) ......................................................................................... 19

PHIM NH (8) ................................................................................................................ 21



C

YÊU CẦ

Ắ L

8 ........................................................................................................ 23

Ú ĐỠ (8) ..................................................................................................... 25

L M

Đ

8 ...................................................................................... 27

THẤT VỌNG (8) .............................................................................................................. 29

1000 câu đàm thoại tiếng Anh

KHEN NGỢI (8) ............................................................................................................... 31

C M

KH

Ă

C 8 ..................................................................................................... 33

8 ................................................................................................................ 35

8 ......................................................................................................................... 37

Đ

V

8 ............................................................................................................... 39

TRÁI TIM (8)................................................................................................................... 41

GIÁO DỤC (8) ................................................................................................................. 43

H I HỌA (8) ................................................................................................................... 45

MƯỢN TẬP (9) ............................................................................................................... 47

NGHỀ NGHIỆP (9) ........................................................................................................... 49

ÍC Đ Ề

Đ

Ì Ơ

9 .................................................................................................. 51

MQ

9 ........................................................................................................ 53

Ề Ă

9 ............................................................................................................. 55

M

DỰ ĐỊ

9 .............................................................................................. 57

ƯƠ

L

9 ................................................................................................ 59

MÔ T (9) ...................................................................................................................... 61

1000 câu đàm thoại tiếng Anh

NGÀY TẾT (9) ................................................................................................................. 63

YÊU CẦU CHẤP THUẬN (9) .............................................................................................. 65

LO LẮNG (9) ................................................................................................................... 67

T

Ư V ỆN (9)............................................................................................................ 69

TRÁCH NHIỆM (10) ......................................................................................................... 71

Đ M B O (10) ............................................................................................................... 73

Ó

Đ

10 ................................................................................................................ 75

XOA DỊU (10) ................................................................................................................. 77

T I SIÊU THỊ (10) ............................................................................................................ 79

10 ................................................................................................................ 81

YÊU CẦ

ĐÓ C

(10) ................................................................................................ 83

BÀY T SỰ QUAN TÂM (10)............................................................................................ 85

CÁCH NÓI KHÔNG (10) ................................................................................................... 87

MAY MẮN (10) ............................................................................................................... 89

ỞVỆ

10 ................................................................................................... 91

T RA NGHI NG (11) .................................................................................................... 93

Tài liệu cùng danh mục Tiếng Anh thông dụng

A Kiss - Effortless English

Tài liệu gồm một trích đoạn với tựa đề "A Kiss" hi vọng sẽ cung cấp các từ vựng bổ ích cho các bạn và các bạn có thể tham khảo để biết cách thức đặt câu trong Tiếng Anh. Mời các bạn cùng tham khảo.


BÀI 13: EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA

EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 1 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 1 Bài 13: asking about someone's regular activities (hỏi về các hoạt động thường xuyên của người khác.) Part 1 - THE DIALOGUE (đối thoại) Dialogue 1: Lawrie Bruce có mặt tại phiên chợ bán bò ở một thị trấn cách Melbourne, thủ phủ bang Victoria, chừng 200km. Anh nói chuyện với mấy người nông dân. GEOFF: 1st FARMER: GEOFF: 2ND FARMER: GEOFF: 3RD FARMER: Dialogue 2: Lawrie nói chuyện với người nông dân thứ ba. 3rd FARMER: GEOFF: 3rd FARMER: GEOFF: 3rd FARMER: GEOFF: And I'm...


Ebook Tiếng Anh giao tiếp hiện đại (Quan điểm, lý giải, yêu cầu, cảm ơn): Phần 1

Bộ sách "Tiếng Anh giao tiếp hiện đại" giúp bạn có thể tự rèn luyện các khả năng đọc, giao tiếp và nghe tiếng Anh. Phần 1 cuốn sách là các bài học về quan điểm, lời khuyên, lời đề nghị, sự thuyết phục, sự đồng ý và không đồng ý,... mời các bạn tham khảo


Ebook English for Telephoning

English for Telephoning is part of the Express series. It is the ideal quick course for anyone who needs to make effective telephone calls in a business context. It can be used to supplement a regular coursebook, on its own, as a stand-alone intensive specialist course of for self-study.


Dictionary of Unconventional English_11

Tham khảo tài liệu 'dictionary of unconventional english_11', ngoại ngữ, anh văn giao tiếp phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Gr 7-8 LA Standards

The Minnesota Academic Standards in Language Arts are organized by grade level into three general strands: 1) Reading and Literature, 2) Writing, and 3) Speaking, Listening and Viewing. One or more categories or sub-strands of standards are listed under each strand. For example, the Reading and Literature strand includes the sub-strands of Word Recognition, Analysis and Fluency, Vocabulary Expansion, Comprehension and Literature.


Thuật ngữ Anh Việt Trong kế toán

Break-even point: Điểm hòa vốn Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể Business purchase: Mua lại doanh nghiệp Calls in arrear: Vốn gọi trả sau Capital: Vốn Authorized capital: Vốn điều lệ Called-up capital: Vốn đã gọi Capital expenditure: Chi phí đầu tư Invested capital: Vốn đầu tư Issued capital: Vốn phát hành Uncalled capital: Vốn chưa gọi Working capital: Vốn lưu động (hoạt động) Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần Carriage: Chi phí vận chuyển arriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua Carriage outwards: Chi phí vận chuyển...


TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Phần II - bài 15

Bài 15: describing locations (mô tả nơi chốn, vị trí) Part 1 - THE DIALOGUE (đối thoại) Chị Mai Linh sẽ tả cho các bạn nghe buồng ngủ của chị ấy. Dialogue 1: MAI LINH: My bedroom is a square room with a door in the middle of one wall. Opposite the door is a window and below the window is my desk and chair. Standing in my doorway, I can see my wardrobe, which takes up the entire wall on my left, and I can see my bed lying against the wall on my right with it's head against the...


Unit 41: WHERE WERE YOU YESTERDAY.

Unit 41: WHERE WERE YOU YESTERDAY. HÔM QUA BẠN ĐÃ Ở ĐÂU? Trong bài này chúng ta sẽ học về thời quá khứ đơn của động từ "to be", và một số từ/cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ.


Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 16

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 16 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

Ebook Semantics a coursebook: Part 2
  • 22/10/2015
  • 27.061
  • 724
Longman Idioms _ Part 2.4
  • 03/08/2009
  • 25.530
  • 423
Anh ngữ sinh động bài 130
  • 29/12/2010
  • 82.808
  • 673
10 Tips to Study Smart and Save Time
  • 03/12/2009
  • 63.497
  • 975
Anh ngữ sinh động bài 10
  • 29/12/2010
  • 83.630
  • 897

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu