Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Bài giảng Chiến lược sản phẩm - Trần Hồng Hải

Mục tiêu của bài học: nêu lên tầm quan trọng của sản phẩm trong kinh doanh. Chiến lược sản phẩm, chiến lược tập hợp sản phẩm, chiến lược dòng sản phẩm và chiến lược cho một sản phẩm cụ thể.



Đánh giá tài liệu

4.4 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


Bài giảng Chiến lược sản phẩm - Trần Hồng Hải Bài giảng Chiến lược sản phẩm - Trần Hồng Hải Chiến lược sản phẩm, Chu trình sản phẩm, Sản phẩm kinh doanh, Phân loại sản phẩm, Tài liệu chiến lược sản phẩm, Nhãn hiệu sản phẩm
4.4 5 1406
  • 5 - Rất hữu ích 537

  • 4 - Tốt 869

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  1. M c tiêu chương Chi n lư c s n ph m n T m quan tr ng c a s n ph m trong (Product strategy) kinh doanh n Chi n lư c s n ph m (chi n lư c t p h p s n ph m, chi n lư c dòng s n ph m và chi n lư c cho m t s n ph m c th ) Ngư i hư ng d n: Tr n H ng H i n Chu kỳ s ng c a s n ph m và ti n trình phát tri n s n ph m m i 1 2 S n ph m theo quan đi m marketing Các m c đ c a s n ph m n Khái ni m: b t c th gì có th đưa n S n ph m c t lõi: l i ích c th c a d ch v ho c s n ph m đ th a mãn đư c vào th trư ng đ đ t đư c s n S n ph m c th là d ng cơ b n c a s n ph m, bao g m: đ c đi m, bao bì, nhãn hi u, ch t lư ng, ki u dáng các b ph n này ph i h p l i có kh năng th a mãn m t ư c mu n hay m t nhu c u n S n ph m gia tăng: d ch v và l i ích c ng thêm, t o s khác bi t v i s n ph m c a thương hi u khác n V t ch t (hàng hóa) n Phi v t ch t (d ch v ) n S n ph m ti m năng: sáng t o vư t ra kh i cách c nh tranh thông thư ng, v ch ra tương lai m i n Xe g n máy ch y gas, ô tô hai bánh, k o cao su không dính và t 3 h y.. 4 S n ph m ti m năng Trang b S n ph m gia Các m c đ c a s n ph m Bao bì tăng Nhãn ð c S n n S n ph m không ch là m t t p h p bao g m D ch hi u ñi m v ph m nh ng thu c tính c th Giao th c t hàng sau L i ích cơ b n khi và tín d ng mua S n n M t ph c h p nh ng l i ích th a mãn nhu Ch t Ki u ph m c t c u c a ngư i tiêu dùng lư ng dáng lõi Nhu c u c t lõi thi t k s n ph m v i nhi u giá tr gia tăng nhi u l i ích (ch c B o hành năng, tâm lý) nh m th a mãn nhu c u tương ng c a khách hàng 5 6 1
  2. Phân lo i s n ph m Phân lo i s n ph m n Theo đ c đi m c u t o: n Theo m c đích s d ng: n S n ph m h u hình n Hàng tiêu dùng n Mu i ăn, nư c u ng, b t gi t, xe hơi n S n ph m ti n d ng (convenience goods) n S n ph m mua có cân nh c (shopping goods) n S n ph m chuyên bi t (specialty goods) n S n ph m vô hình (d ch v ) n S n ph m không thi t y u (unsought goods - mua th đ ng) n Th c ăn nhanh, qu ng cáo, n Hàng tư li u s n xu t n V t li u và chi ti t ph li u n T i sao nói kinh doanh nhà hàng là cung c p đ ng n Trang thi t bi cơ b n và v t tư cung ng th i s n ph m h u hình và vô hình? n D ch v b o trì, s a ch a, tư v n kinh doanh 7 8 Phân lo i s n ph m Nhãn hi u (thương hi u) n Theo th i gian s d ng (tính lâu b n): n Vai trò c a nhãn hi u là ghi d u s n ph m hay d ch v qua tên g i, hình nh, thu t ng , bi u n S n ph m b n lâu (durable goods): s n ph m tư ng hay đư c thi t k như m t s ph i h p h u hình, th i gian s d ng c a các y u t trên nh n d ng s n ph m/d ch n Đ g , đ đi n (t l nh), đi n t (tivi), v c a m t nhà s n xu t và phân bi t n S n ph m ng n h n (non-durable goods): s n ph m h u hình, th i gian s d ng n Th c ph m, đ u ng, s n ph m chăm sóc cá nhân 9 10 Comfort (laundry products) Comfort (laundry products) Symbol: n Do the little extra thing to the Fragrance ones you love angels Hương thơm quy n Thơm lâu ngay c ch t không r i khi i Năng ñ ng, t tin Thơm lâu su t c Thơm lâu ngay ngày c khi phơi n ng 11 12 2
  3. Ch c năng c a nhãn hi u Ch c năng c a nhãn hi u n Ch c năng th c ti n: ghi nh d dàng k t qu n Ch c năng cá th hóa: thương hi u có th di n c a quá trình l a ch n trư c đây ngư i tiêu đ t đư c nét đ c đáo dùng có th tìm l i đư c các nhãn hi u h cho là phù h p n Pepsi (năng đ ng - tôi có th ), IBM Thinkpad (hi u qu n TV Sony, MP3 Player iPod.. trong công vi c – b n ch c và hi u năng cao) n Ch c năng b o đ m: nhãn hi u quen thu c đ m n Ch c năng t o s thích thú: ngư i tiêu dùng c m b o cho ch t lư ng th y thích thú khi đư c quy n ch n l a s n ph m n Honda ch t lư ng, Volvo an toàn, Toyota ti t ki m xăng.. n Trong siêu th 13 14 Ch c năng c a nhãn hi u Chi n lư c l a ch n nhãn hi u n Ch c năng chuyên bi t hóa: nhãn hi u ph n ánh n L a ch n m t nhãn hi u duy nh t hình dáng đ c nh t n Vinamilk và Dutch Lady (màu xanh da tr i, tr ng, xanh n Philips (computer, shaver, phones, TV..), General Electrics.. lá cây là ch đ o, “nguyên ch t”, “100%”, hình nh bò n Khác bi t hóa các nhãn hi u s a, đ ng c ..) n Ch c năng phân bi t: khi nhãn hi u là đi m duy n Clear, Pond’s, P/S, Closeup, Lifebuoy, Dove.. nh t giúp ngư i tiêu dùng l a ch n s n ph m, khi n Khác bi t hóa các nhãn hi u ki u dáng bên ngoài, màu s c các s n ph m n Các lo i bánh c a Kinh Do (Marie, Cavatina, Lexus..) tương t nhau n K t h p thương hi u c a doanh nghi p n Trà xanh không đ , 100, Barley, Pure Green.. n Nestea, Nescafé, Castrol GTX, Johnnie Walker Black, Gold.. 15 16 Yêu c u trong đ t tên thương hi u Bao bì – Đóng gói n D g i nh , phát âm; Omo, Tide, Sony, n Vai trò quan tr ng trong vi c v n chuy n, bán Coke, IBM.. hàng, b o qu n, d tr hàng hóa n Đ c đáo, đ c trưng: Xerox, Google, Qantas n G i nh l i nh ng chương trình xúc ti n c a s n ph m , mô t n Liên h v i đ c đi m c a s n ph m: Sunsilk, s n ph m trên bao bì vai trò kích thích tiêu Clear, H&S, Happy Dent White.. dùng ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong n Không mang nghĩa x u các ngôn ng marketing khác: C n quan tâm t i vi c thi t k , sáng t o, đ i m i m u mã bao bì cho phù h p v i s thích và nh n th c 17 18 3
  4. Bao bì – Đóng gói D ch v gia tăng n G m 3 l p: n D ch v t t là m t y u t h tr cho vi c thúc đ y quy t đ nh mua hàng thông qua vi c làm n L p trong cùng: tr c ti p n L p th hai: b o v l p trong cùng, ho c n Đi u ki n giao hàng, chính sách tín d ng cũng có công d ng n L p th ba: bao bì, ch y u có tác d ng n B o hành, s a ch a trong vi c v n chuy n, b o qu n, đ ng th i n Dùng th mi n phí, cho đ i, tr l i.. n Hư ng d n s d ng và tư v n mua s m t n tình 19 20 Chi n lư c s n ph m Dòng s n ph m n Theo quan đi m marketing, s n ph m n M t nhóm nh ng s n ph m có liên h t n t i dư i 3 hình th c: m t thi t v i nhau vì cùng th c hi n n Món hàng (product item) m t ch c năng tương t , đư c bán cho n Dòng s n ph m (product line) cùng m t nhóm khách hàng qua cùng m t kênh, hay t o ra m t khung giá c n T p h p s n ph m (product mix) th C n xây d ng chi n lư c s n ph m n Dòng s n ph m ch t gi t t y c a Unilever cho c 3 hình thái trên t i th trư ng VN 21 22 Dòng s n ph m c a Unilever T p h p s n ph m n T ng h p nh ng dòng s n ph m và món hàng mà m t ngư i bán c th đưa ra cho ngư i mua n Các khái ni m: n Chi u r ng n Chi u dài n Chi u sâu 23 24 4
  5. Chi u sâu dòng s n ph m di t T p h p s n ph m khu n Lifebuoy n Chi u r ng: s dòng s n ph m n Unilever Vi t nam có n 3 dòng s n ph m (ch c năng t ng quát: th c ph m, personal care và home care) n 8 dòng s n ph m (chia theo ch c năng c th : th c ph m, t y r a, gi t giũ, chăm sóc răng mi ng, chăm sóc da, chăm sóc tóc, kh mùi, xà bông kháng khu n) n Chi u dài: s lư ng s n ph m Clear skin Hand wash Shower gel Soap n Hair care: Lux, Dove, Clear, Sunsilk n Chi u sâu: s m u c a m i s n ph m n Clear tr gàu, Clear for Men, Clear suôn mư t, Clear ch ng tóc gãy ng n.. 25 26 Chi u sâu dòng s n ph m trà Lipton Chi n lư c s n ph m n S l a ch n t p h p s n ph m, dòng s n ph m và t ng s n ph m c th n Chi n lư c cho các giai đo n trong chu kỳ s ng khác nhau c a s n ph m cũng ph i đư c bi n đ i black tea green tea iced tea (powder) iced tea (bottle) n Ho ch đ nh và th c hi n chi n lư c s n ph m ph i có s phù h p tương ng trong chi n lư c v giá c , phân ph i và xúc ti n 27 28 Chi n lư c t p h p s n ph m Chi n lư c dòng s n ph m n M r ng t p h p: tăng thêm n Ý nghĩa: n Phân b r i ro t t hơn khi kinh doanh n Honda: thêm dòng xe tay ga n i đ a n Chi n lư c kéo dài n Portfolio investment n Super Dream Wave Alpha Future n Thi t l p các dòng s n ph m: đáp ng nhu c u đa n Chi n lư c tăng chi u sâu d ng, phong phú c a khách hàng, n Wave Alpha Wave S, Future Future II, Neo Unilever n Chi n lư c tăng gi m tính đ ng nh t c a t p h p n s n ph m: tham gia vào nhi u lĩnh v c kinh n Phát tri n dòng s n ph m: phát tri n các món hàng doanh trong dòng s n ph m đó n theo hai cách: dãn r ng và b sung 29 30 5
  6. Chi n lư c dòng s n ph m Chi n lư c dòng s n ph m n Dãn xu ng, dãn lên ho c c hai phía n Chi n lư c b sung dòng s n ph m: b sung n Dãn xu ng: nh m vào các phân khúc cao c p thêm m t hàng m i vào dòng s n ph m hi n trư c, có nh m m c đích tăng l i nhu n, tăng thêm BMW series 3,5, 7 series 1 s n ph m cho ngư i tiêu dùng, s d ng kh năng dư th a n n Dãn lên: t t xâm nh p các phân khúc cao hơn n Dell n Dòng s n ph m b t gi t c a Unilever: n Dãn ra c hai phía: phát tri n n Wave Alpha
  7. Chi n lư c cho t ng s n Chi n lư c cho t ng s n ph m c th ph m c th n Chi n lư c thích ng s n ph m: c n n Chi n lư c tái đ nh v s n ph m: thay đ i v chú ý nâng cao ch t lư ng s n ph m trí c a m t thương hi u trên th trư ng hi n và h giá bán nh m đáp ng nhu c u có trong tâm trí c a ngư i tiêu dùng khách hàng quan tâm t i vi c c i ti n n T o s khác bi t công ngh , tay ngh , nguyên v t li u, n Đón b t nhu c u th trư ng ki m tra ch t lư ng s n ph m n S n ph m ph i đư c khách hàng ghi nh n Aspirin, 37 38 Chu kỳ s ng c a s n ph m Chu kỳ s ng c a s n ph m n Kho ng th i gian s n ph m t n t i trên n T “s n ph m” trong chu kỳ s ng c a s n ph m có th trư ng th di n t : M t ch ng lo i s n ph m (product category) Chu kỳ s n ph m đóng vai trò quan n n tr ng n M t d ng s n ph m trong m t ch ng lo i (product form) n Các giai đo n c a chu kỳ s n ph m đòi h i các doanh nghi p có chi n lư c n M t thương hi u marketing D ng s n ph m (product form) th hi n rõ nét 39 40 Chu kỳ s ng c a s n ph m Chu kỳ s ng c a s n ph m n Giai đo n phát tri n s n ph m m i: phát hi n Doanh thu và phát tri n ý tu ng v s n ph m m i, doanh thu chưa có Giai ño n n Giai đo n gi i thi u: tung s n ph m m i ra th phát tri n trư ng, doanh thu th p, t c đ tăng trư ng s n L i nhu n ch m, chưa có l i nhu n vì chi phí gi i thi u ph m cao m i Tăng trư ng Suy thoái Trư ng thành Gi i thi u 41 42 7
  8. Chi n lư c marketing theo Chu kỳ s ng c a s n ph m chu kỳ s n ph m n Giai đo n tăng trư ng: s n ph m đư c th n Giai đo n m đ u: trư ng ch p nh n và tiêu th m nh, n S n ph m: hoàn thi n quy trình s n xu t và ch t lư ng s n ph m n Giai đo n trư ng thành: t c đ tăng trư ng n Giá c : giá h t váng (đ i v i s n ph m đ c đáo có gi m d n, doanh thu đ t c c đ i trong giai nhu c u cao) ho c giá thâm nh p (đ i v i s n đo n này, ph m ph bi n n Giai đo n suy thoái: doanh thu và l i nhu n n Phân ph i: phân ph i có gi i h n n Xúc ti n: nh m vào ngư i tiêu dùng tiên phong và ngư i có khuynh hư ng tiêu dùng n Các dòng s n ph m đi n tho i di đ ng 43 44 Chi n lư c marketing theo Chi n lư c marketing theo chu kỳ s n ph m chu kỳ s n ph m n Đ i v i giai đo n tăng trư ng: n Giai đo n trư ng thành: dài nh t trong chu kỳ s n S n ph m: ph m, doanh thu tăng ch m, nhưng đ t c c đ i c nh tranh mãnh li t n n S n xu t đ i trà, đa d ng hóa s n ph m đáp ng nhu c u n Tăng cư ng c i ti n n S n ph m: c i ti n ch t lu ng, ki u dáng, đa d ng hóa n Giá c : h giá nh m kích thích dòng s n ph m n Giá c : đi u ch nh giá c phù h p v i s c nh tranh gay g t, xu hư ng th a thu n ng m n Phân ph i: phân ph i đ i trà, n Phân ph i: m r ng phân ph i n Xúc ti n: chuy n qu ng cáo t nh n bi t s n Xúc ti n: c ng c lòng trung thành v i thương hi u, tăng ph m n cư ng khuy n m i, qu ng cáo, 45 46 Chi n lư c marketing theo Qu n tr marketing theo chu chu kỳ s n ph m kỳ s ng c a s n ph m Gi i thi u Tăng trư ng Bão hòa Suy thoái n Giai đo n suy thoái: c t gi m chi phí t i đa, Doanh thu Th p Tăng nhanh Tăng ch m, Gi m nhanh ch đ i th nhưng n đ nh n S n ph m: c t gi m b t các m t hàng Chi phí trung Cao Trung Trung Th p bình/ khách bình/th p bình/th p hàng n Giá c : xi t ch t chi phí đ gi m giá L i nhu n Âm/th p Tăng Cao, n đ nh Gi m nhanh n Phân ph i: c m ch ng, ch n l c Khách hàng Ít, ngư i ch p Nhi u, ngư i Đa s khách Nh ng ngư i n Xúc ti n: nh m t i khách hàng mang l i l i nhu n nh n cái m i c p ti n hàng b o th cao Đ i th c nh Ít Tăng nhanh n đ nh, ti m Gi m tranh l c m nh M c tiêu T o s nh n T i đa hóa th T i đa hóa l i C t gi m chi marketing bi t thương ph n nhu n, b o v phí, thu ho ch 47 hi u th ph n 48 8
  9. Gi i thi u Tăng trư ng Bão hòa Suy thoái S n ph m Ít phiên b n, khi m khuy t Nhi u phiên b n m i, d ch v và Đa d ng thương hi u và ki u Lo i b nh ng s n ph m không Chi n lư c phát tri n s n trong thi t k b o hành m u còn sinh l i ph m m i Giá Đ nh giá d a Đ nh giá đ Đ nh giá đ đ i Gi m giá trên chi phí, thâm nh p th phó c nh tranh thư ng là cao trư ng và đánh b i đ i th n Th hi n dư i hai d ng: (1) m i đ i v i Phân ph i Ch n l c R ng rãi R ng rãi hơn Gi m b t trung công ty, (2) m i đ i v i th trư ng n a gian phân ph i không hi u qu n M i đ i v i th gi i (Sony Walkman) – 10% n Dòng s n ph m m i – 20% Qu ng cáo Xây d ng nh n Xây d ng nh n Nh n m nh vào Gi m, ch quan n B sung dòng s n ph m hi n có – 26% bi t v s n bi t và ưa thích s khác bi t và tâm t i khách ph m, thương thương hi u c ng c v trí hàng trung n C i ti n s n ph m hi n có – 26% hi u thương hi u thành n Tái đ nh v - 7% (Aspirin) Khuy n m i Cư ng đ cao, Gi m cư ng đ Tăng cư ng đ , Gi m t i đa n Gi m chi phí – 11% khuy n khích thu hút khách dùng th hàng c a đ i th 49 50 Các giai đo n phát tri n s n Các bư c phát tri n s n ph m ph m m i m i n Xây d ng ý tư ng n Sàng l c ý tư ng Sàng l c ý Phát tri n Phát tri n Xây d ng ý chi n lư c n Phát tri n và th khái ni m tư ng tư ng và th khái ni m marketing n Phát tri n chi n lư c marketing n Phân tích v m t kinh doanh n Phát tri n thương hi u n Th nghi m trên th trư ng n Tung s n ph m ra th trư ng Tung Th th Phát tri n Phân tích thương hi u trư ng thương hi u kinh doanh Lưu ý: các bư c c a quá trình xây d ng s n ph m m i luôn ti p di n trong quá trình kinh doanh 51 52 Các bư c phát tri n s n ph m Các bư c phát tri n s n ph m m i m i n Xây d ng ý tư ng cho s n ph m m i n Sàng l c ý tư ng n Đ n t nhi u ngu n: khách hàng, đ i th c nh n Ch n l c các ý tư ng ti m năng và lo i b tranh, nghiên c u khoa h c, nhân viên, lãnh nh ng ý tư ng không kh thi đ o.. n D a trên phân tích cơ h i, thách th c bên n C n chú ý: nhu c u và ư c mu n c a khách ngoài và phân tích ngu n l c, kh năng hàng là cơ s và xu t phát đi m cho s n ph m bên trong c a doanh nghi p (SWOT) m i đánh giá vi c th c hi n ý tư ng có kh thi n Sony Walkman = thích nghe nh c + nghe nh c trong hay không? khi di chuy n n Du l ch không gian n Búp bê Barbie = búp bê + thanh thi u niên (đ i tư ng tiêu dùng) 53 54 9
  10. Các bư c phát tri n s n ph m Các bư c phát tri n s n ph m m i m i n Phát tri n và th khái ni m s n ph m n Chi n lư c marketing: 3 ph n n Chuy n nh ng ý tư ng v s n ph m thành ngôn n Quy mô, cơ c u, hành vi tiêu dùng c a th t cho khách hàng hi u đư c trư ng m c tiêu, đ nh v thương hi u, th M t lo i b t thêm vào s a đ tăng hương v và m c đ ph n và m c l i nhu n mong mu n cho n dinh dư ng các khái ni m sau: n Đi m tâm nhanh, b dư ng hàng ngày, không t n th i vài năm đ u gian s a so n n Th c u ng d m nhanh cho tr em hàng ngày n D ki n giá c , hình th c phân ph i và chi n Th các khái ni m này thông qua các công c phí marketing cho năm đ u tiên nghiên c u th trư ng ph n ng c a ngu i tiêu n Ch tiêu m c tiêu th , l i nhu n lâu dài và dùng: đ c trưng vư t tr i c a khái ni m? Phù h p chi n lư c marketing mix theo th i gian nhu c u? M c đ thích thú, xu hư ng mua hàng? 55 56 Các bư c phát tri n s n ph m Các bư c phát tri n s n ph m m i m i n Phân tích kinh doanh n Phát tri n s n ph m và thương hi u n Đánh giá l i m c đ h p d n v m t kinh n Sau khi phân tích kinh doanh, bi n s n ph m doanh c a s n ph m cũng như m c đ trên b n v , mô hình phát tri n s n ph m phù h p v i m c tiêu chung và s m ng và xây d ng thương hi u c th c a công ty n C n có s ph i h p gi a marketing, k thu t n Đánh giá v m t doanh thu, chi phí s n phát tri n các thu c tính ch c năng (s n xu t, marketing, l i nhu n đem l i, đi m ph m) và thu c tính tâm lý xây d ng hòa v n, th i gian hòa v n, phân tích r i ro thương hi u c th thõa mãn nhu c u ch c kinh doanh.. năng và tâm lý cho khách hàng m c tiêu 57 58 Các bư c phát tri n s n ph m Các bư c phát tri n s n ph m m i m i n Th nghi m trên th trư ng n Tung thương hi u ra th trư ng n Xem xét các ph n ng và ti m năng c a n V trí đ a lý và th i gian tung thương hi u th trư ng – m c đ ch p nh n, mua hàng, n V trí đ a lý: tùy thu c vào ngu n l c công ty và tình s d ng c a ngư i tiêu dùng, c a các hình c nh tranh trên th trư ng kênh phân ph i n Th i gian: Tiên phong: l i th đi đ u, tuy nhiên r i ro cao n Không ph i doanh nghi p nào cũng th c n Tung s n ph m song song v i đ i th : hai công ty cùng hi n bư c này vì chi phí khá t n kém n nghiên c u và đưa s n ph m ra th trư ng c nh tranh cao, tuy nhiên đư c khách hàng chú ý hơn n Tung s n ph m ra sau: m t l i th tiên phong, tuy nhiên có th tránh đư c r i ro mà công ty đi trư c m c ph i 59 60 10
  11. Bài t p th o lu n n L y ví d c th cho các d ng s n ph m m i? n Ưu, như c đi m c a t ng chi n lư c: s n ph m, dòng s n ph m và t p h p s n ph m? 61 11

Tài liệu cùng danh mục Quản trị kinh doanh

Giáo trình quản trị part 9

Về phương diện bảo vệ nguồn lực: Một nhóm có hiệu quả khi các thành viên thỏa mãn với công việc, kết quả và mối quan hệ giữa các cá nhân trong công việc được hình thành một cách hữu ái, chân thành và dựa trên sự hợp tác lâu dài. Những khía cạnh ảnh hưởng đến hiệu quả của nhóm.


Bảo vệ bí mật thương mại trong nhượng quyền Mọi hợp đồng nhượng quyền

Bảo vệ bí mật thương mại trong nhượng quyền Mọi hợp đồng nhượng quyền đều bao gồm nhiều điều khoản nhằm bảo vệ các quyền sở hữu trí tuệ, các sáng chế, bí quyết kinh doanh. Có nhiều hợp đồng lại thất bại do không chỉ ra được một cách thức đúng đắn nhằm bảo vệ một thứ được coi là tài sản quý giá nhất đối với mọi doanh nghiệp đó chính là các bí mật thương mại. Xét trong bối cảnh của nghành công nghiệp nhượng quyền, thật rất cần thiết cho cả bên nhượng quyền và bên nhận quyền hiểu...


Development planning and hivaids in sub saharan africa phần 7

Ngoài ra còn có không có sự phản ánh về HIV / AIDS là có thể làm xói mòn năng lực khu vực công và những biện pháp được đưa đến địa chỉ này. Sự chú ý rõ ràng, tuy nhiên, sự cần thiết của pháp luật để bảo vệ các quyền của người sống chung với HIV / AIDS, bao gồm cả pháp luật về bảo vệ quyền lao động của họ.


Tài liệu STUDY GUIDE FOR COME INTO MY TRADING ROOM phần 8

Nó đòi hỏi sự quan tâm trọn vẹn của bạn, đặc biệt là trong đầu, trong khi bạn vẫn còn đang học những điều cơ bản. Các quy tắc kinh doanh là rất hấp dẫn, bạn có thể đặt cược vào một cuộc đua sau khi nó bắt đầu và thoát ra trước khi nó kết thúc.


Quyển 1_Nội dung quản lý hành chính (P6)

Tham khảo tài liệu 'quyển 1_nội dung quản lý hành chính (p6)', kinh doanh - tiếp thị, quản trị kinh doanh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Lecture Sales and distribution management: Chapter 2 - Krishna K Havaldar, Vasant M Cavale

Chapter 2, personal selling: Preparation and process. After studying this chapter you will be able: To understand psychology in selling, buying decision process and buying situations; to learn communication skills, sales knowledge, and sales related marketing policies; to understand personal selling process; to learn about negotiation.


Những sai lầm “chết người” của các doanh nghiệp nhỏ

Michael S. Winicki, một nhà tư vấn hoạt động tiếp thị, chủ nhân của trang web Big Noise Marketing, từng làm tư vấn cho hơn 2.000 DN nhỏ ở 136 nước trên thế giới thì DN nhỏ thường mắc phải một số sai lầm có thể khiến họ tự "xóa sổ" mình trên thị trường... 1.Sếp biết nhìn xa trông rộng. Nhiều chủ DN nhỏ thường chẳng có mối quan tâm nào xa hơn chuyện phải trả lương bổng, chi phí cho tháng tới. Nguyên nhân là vì họ quá bận rộn với chuyện điều hành công việc kinh doanh...


Chiếc Lexus và cây Ô liu- chương 14

Tôi có vé suốt mùa đi xem đội bóng Wizards NBA của Washington và mùa hè năm 1996 thật là đen đủi đối với các fan của Wizards. Hồi đó, Juan Howard, ngôi sao tiền đạo của đội đã bị câu lạc bộ Miami Heat giàu có cám dỗ với số lương


Project Management Professional-Chapter 19b (Answer key)

Chapter 19b: Answer key about PROFESSIONAL RESPONSIBILITY 1. Answer: c There should be a change procedure in the project to handle changes that might be initiated by customers. The change procedure should include the cost for managing the change and the cost of developing the estimate for the effects of the change. 2. Answer: c Estimating is just that, an estimating process. Perhaps it would have been better for the project manager to have given all the information to the person responsible for the estimate. At this point the best thing to do is to use all of the information available...


CẢI TIẾN NĂNG SUẤT TRONG KINH DOANH

Mỗi cán bộ lãnh đạo đều mong muốn có một đội ngũ cán bộ, công nhân viên làm việc có hiệu quả. Vậy vai trò của lãnh đạo quan trọng như thế nào đối với năng suất của người lao động?


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu